加速度

加速度
jiā
gia tốc độ

gia tốc (vật lý)

1 nghĩa#44603
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia tốc (vật lý)

    • Gia tốc của ô tô rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.