Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
库木吐拉千佛洞
库木吐拉千佛洞
khố mộc thổ lạp thiên phật động
Hang nghìn Phật Kumutula ở Khố Xa, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hang nghìn Phật Kumutula ở Khố Xa, Tân Cương
- 。
Hang ngàn Phật Kumutula rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
库木吐拉千佛洞
Phồn thể庫木吐拉千佛洞
khố mộc thổ lạp thiên phật động
Hang nghìn Phật Kumutula ở Khố Xa, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hang nghìn Phật Kumutula ở Khố Xa, Tân Cương
- 。
Hang ngàn Phật Kumutula rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối