带给

带给
dàigěi
đới cấp

mang lại cho; đem đến cho

4 nghĩa#3722
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang lại cho; đem đến cho

    把某样东西或某种感受传递给另一个人bǎ mǒuyàng dōngxi huò mǒuzhǒng gǎnshòu chuánhuà gěi lìngyīgè rén

    • Tôi mang cho bạn một cuốn sách.

  2. động từ

    mang lại; đem đến cho

    给予;使得到gěiyǔ; shǐ de dào

    • Anh ấy mang lại cho tôi rất nhiều niềm vui.

  3. động từ

    mang đến; đem lại

    使某人得到或经历某事shǐ mǒurén déidào huò jīnglì mǒushì

  4. động từ

    mang đến; đem lại

    拿着东西送给别人názhe dōngxi sònggěi biérén

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.