Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
带给
mang lại cho; đem đến cho
NGHĨA
- 壹动động từ
mang lại cho; đem đến cho
中把某样东西或某种感受传递给另一个人bǎ mǒuyàng dōngxi huò mǒuzhǒng gǎnshòu chuánhuà gěi lìngyīgè rén
- 。
Tôi mang cho bạn một cuốn sách.
- 貳动động từ
mang lại; đem đến cho
中给予;使得到gěiyǔ; shǐ de dào
- 。
Anh ấy mang lại cho tôi rất nhiều niềm vui.
- 參动động từ
mang đến; đem lại
中使某人得到或经历某事shǐ mǒurén déidào huò jīnglì mǒushì
- 肆动động từ
mang đến; đem lại
中拿着东西送给别人názhe dōngxi sònggěi biérén
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
mang lại cho; đem đến cho
NGHĨA
- 壹动động từ
mang lại cho; đem đến cho
中把某样东西或某种感受传递给另一个人bǎ mǒuyàng dōngxi huò mǒuzhǒng gǎnshòu chuánhuà gěi lìngyīgè rén
- 。
Tôi mang cho bạn một cuốn sách.
- 貳动động từ
mang lại; đem đến cho
中给予;使得到gěiyǔ; shǐ de dào
- 。
Anh ấy mang lại cho tôi rất nhiều niềm vui.
- 參动động từ
mang đến; đem lại
中使某人得到或经历某事shǐ mǒurén déidào huò jīnglì mǒushì
- 肆动động từ
mang đến; đem lại
中拿着东西送给别人názhe dōngxi sònggěi biérén
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.