拿来

拿来
lái
nã lai

mang; đem; dẫn theo

3 nghĩa#2266
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang; đem; dẫn theo

    把东西从一个地方带到另一个地方bǎ dōngxi cóng yī ge dìfang dàidào lìng yī ge dìfang

    • Xin hãy mang sách đến đây.

  2. động từ

    lấy; lấy về; lấy lấy; nhận lấy

    去把某个东西取回来qù bǎ mǒugersi dōngxi qǔ huílai

    • Xin hãy mang cuốn sách đó đến đây.

  3. động từ

    lấy; lấy lại; thu

    用手取得或收获某物yòng shǒu qǔ dé huò shōuhuò mǒu wù

    • Xin hãy mang sách đến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.