Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带走
带走
đới tẩu
mang đi; mang theo; lấy đi
1 nghĩa#1304
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mang đi; mang theo; lấy đi
中拿着东西离开názhe dōngxi líkāi
- 。
Xin hãy mang rác đi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
带走
Phồn thể帶走
đới tẩu
mang đi; mang theo; lấy đi
1 nghĩa#1304
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mang đi; mang theo; lấy đi
中拿着东西离开názhe dōngxi líkāi
- 。
Xin hãy mang rác đi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.