好处
lợi ích; ưu điểm; lợi thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích; ưu điểm; lợi thế
中有利的地方;使人受益的事yǒulì de dìfang; shǐ rén shòuyì de shì
- 。
Tập thể dục nhiều có lợi cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
lợi ích; lợi lộc; điều tốt
中对人或事有利或有益的地方duì rén huò shì yǒu lì huò yǒu yìk de dìfang
- 。
Đọc nhiều sách có rất nhiều lợi ích.
- 參名danh từ
cũng đọc là [hao3chu4]
中对人有利益或帮助的事情duì rén yǒu lìyì huò bāngzhù de shìqing
dễ gần; dễ hòa đồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dễ gần; dễ hòa đồng
中容易与人相处的品质róngyì yǔ rén xiāngchǔ de pǐnzhì
- 。
Anh ấy có rất nhiều ưu điểm.
lợi ích; ưu điểm; lợi thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích; ưu điểm; lợi thế
中有利的地方;使人受益的事yǒulì de dìfang; shǐ rén shòuyì de shì
- 。
Tập thể dục nhiều có lợi cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
lợi ích; lợi lộc; điều tốt
中对人或事有利或有益的地方duì rén huò shì yǒu lì huò yǒu yìk de dìfang
- 。
Đọc nhiều sách có rất nhiều lợi ích.
- 參名danh từ
cũng đọc là [hao3chu4]
中对人有利益或帮助的事情duì rén yǒu lìyì huò bāngzhù de shìqing
dễ gần; dễ hòa đồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dễ gần; dễ hòa đồng
中容易与人相处的品质róngyì yǔ rén xiāngchǔ de pǐnzhì
- 。
Anh ấy có rất nhiều ưu điểm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.