Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
好处
lợi ích; ưu điểm; lợi thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích; ưu điểm; lợi thế
中有利的地方;使人受益的事yǒulì de dìfang; shǐ rén shòuyì de shì
- 。
Tập thể dục nhiều có lợi cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
lợi ích; lợi lộc; điều tốt
中对人或事有利或有益的地方duì rén huò shì yǒu lì huò yǒu yìk de dìfang
- 。
Đọc nhiều sách có rất nhiều lợi ích.
- 參名danh từ
cũng đọc là [hao3chu4]
中对人有利益或帮助的事情duì rén yǒu lìyì huò bāngzhù de shìqing
dễ gần; dễ hòa đồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dễ gần; dễ hòa đồng
中容易与人相处的品质róngyì yǔ rén xiāngchǔ de pǐnzhì
- 。
Anh ấy có rất nhiều ưu điểm.
解字
GIẢI TỰlợi ích; ưu điểm; lợi thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích; ưu điểm; lợi thế
中有利的地方;使人受益的事yǒulì de dìfang; shǐ rén shòuyì de shì
- 。
Tập thể dục nhiều có lợi cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
lợi ích; lợi lộc; điều tốt
中对人或事有利或有益的地方duì rén huò shì yǒu lì huò yǒu yìk de dìfang
- 。
Đọc nhiều sách có rất nhiều lợi ích.
- 參名danh từ
cũng đọc là [hao3chu4]
中对人有利益或帮助的事情duì rén yǒu lìyì huò bāngzhù de shìqing
dễ gần; dễ hòa đồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dễ gần; dễ hòa đồng
中容易与人相处的品质róngyì yǔ rén xiāngchǔ de pǐnzhì
- 。
Anh ấy có rất nhiều ưu điểm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ