Tới nội dung chính

好处

好处
hǎochu
hảo xử

lợi ích; ưu điểm; lợi thế

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1809
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lợi ích; ưu điểm; lợi thế

    中有利的地方;使人受益的事yǒulì de dìfang; shǐ rén shòuyì de shì

    • 。

      Tập thể dục nhiều có lợi cho sức khỏe.

  2. 貳名danh từ

    lợi ích; lợi lộc; điều tốt

    中对人或事有利或有益的地方duì rén huò shì yǒu lì huò yǒu yìk de dìfang

    • 。

      Đọc nhiều sách có rất nhiều lợi ích.

  3. 參名danh từ

    cũng đọc là [hao3chu4]

    中对人有利益或帮助的事情duì rén yǒu lìyì huò bāngzhù de shìqing

好
hǎo
hảo
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu