Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布鲁克海文实验室
布鲁克海文实验室
bố lỗ khắc hải văn thực nghiệm thất
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
- 。
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven là một tổ chức nghiên cứu khoa học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
布鲁克海文实验室
Phồn thể布魯克海文實驗室
bố lỗ khắc hải văn thực nghiệm thất
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
- 。
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven là một tổ chức nghiên cứu khoa học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.