Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布莱克史密斯
布莱克史密斯
bố lai khắc sử mật tư
Blacksmith (tên người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Blacksmith (tên người)
- 。
Blacksmith là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
布莱克史密斯
Phồn thể布萊克史密斯
bố lai khắc sử mật tư
Blacksmith (tên người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Blacksmith (tên người)
- 。
Blacksmith là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.