不对

不对
duì
bất đối

sai; không đúng

HSK 1 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sai; không đúng

    • Câu trả lời này không đúng.

    • Chữ bạn viết bị sai rồi, cần sửa lại.

  2. tính từ

    sai; không đúng

    • Điều bạn nói hơi sai rồi.

    • Kết quả anh ấy tính ra bị sai, cần phải tính lại.

  3. tính từ

    sai; không đúng; không phải vậy

    • Những gì bạn nói hơi sai.

    • Thái độ của anh ấy rõ ràng có gì đó không ổn.

  4. tính từ

    không đúng; sai

    • Trạng thái của anh ấy hôm nay có gì đó không ổn.

  5. tính từ

    sai; không đúng; kỳ lạ

    • Ý tưởng này không đúng.

    • Hành động của anh ấy hôm nay có gì đó kỳ lạ, trông như đang có chuyện trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.