Tới nội dung chính

就是

就是
jiùshì
tựu thị

đúng vậy; chính là; đúng thế

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#55
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đúng vậy; chính là; đúng thế

    中表示同意、确认或强调说话内容biǎoshì tóngyì、quèrèn huò qiánghuà shuōhuà nèiróng

    • 。

      Anh ấy chính là giáo viên của tôi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.

    • ,。

      Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.

    • ,。

      Nếu cậu thích thì mua đi là xong.

    • 。

      Việc này cậu tự quyết định là được rồi.

    • ,!

      Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!

  2. 貳副trạng từ

    chính là; đúng là; chỉ là

    中表示强调或确定某事物的身份、性质或事实biǎoshì qiángdiào huò quèdìng mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí

    • 。

      Tôi chỉ là thích bạn thôi.

  3. 參连liên từ

    (dùng tương quan với 也) thậm chí; thậm chí nếu

    中表示即使、纵然的意思,常与也连用biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi, cháng yǔ yě liányòng

    • ,。

      Dù trời mưa, tôi cũng phải đi.

就
jiù
tựu
BỘ THỦ⼪
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu