Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
就是
đúng vậy; chính là; đúng thế
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng vậy; chính là; đúng thế
中表示同意、确认或强调说话内容biǎoshì tóngyì、quèrèn huò qiánghuà shuōhuà nèiróng
- 。
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
- ,。
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
- ,。
Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
- 。
Việc này cậu tự quyết định là được rồi.
- ,!
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
- 貳副trạng từ
chính là; đúng là; chỉ là
中表示强调或确定某事物的身份、性质或事实biǎoshì qiángdiào huò quèdìng mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí
- 。
Tôi chỉ là thích bạn thôi.
- 參连liên từ
(dùng tương quan với 也) thậm chí; thậm chí nếu
中表示即使、纵然的意思,常与也连用biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi, cháng yǔ yě liányòng
- ,。
Dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
解字
GIẢI TỰ- nãi · là; thì; mới (là)
- tiện thị · chính là; chính thị; đúng là (nhấn mạnh sự chính xác)
- quang thị · chỉ là; chỉ riêng
- tức · tức là; nghĩa là
- chỉ thị · chỉ là; chỉ; chẳng qua là
- khả bất · đúng vậy; chứ còn gì nữa
- khả bất thị · (khẩu) đúng vậy!; chính xác!; đúng thế thôi
- nả phạ · (văn) chính là; ngay cả; dù là
- đối · đúng; đúng rồi; phải
- chính thị · chính là; đúng là; chính xác là
- một thác · đúng rồi; không sai
- tương đương vu · tương đương với; bằng với
- đẳng vu · bằng; tương đương với; cũng như
đúng vậy; chính là; đúng thế
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng vậy; chính là; đúng thế
中表示同意、确认或强调说话内容biǎoshì tóngyì、quèrèn huò qiánghuà shuōhuà nèiróng
- 。
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
- ,。
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
- ,。
Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
- 。
Việc này cậu tự quyết định là được rồi.
- ,!
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
- 貳副trạng từ
chính là; đúng là; chỉ là
中表示强调或确定某事物的身份、性质或事实biǎoshì qiángdiào huò quèdìng mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí
- 。
Tôi chỉ là thích bạn thôi.
- 參连liên từ
(dùng tương quan với 也) thậm chí; thậm chí nếu
中表示即使、纵然的意思,常与也连用biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi, cháng yǔ yě liányòng
- ,。
Dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
- nãi · là; thì; mới (là)
- tiện thị · chính là; chính thị; đúng là (nhấn mạnh sự chính xác)
- quang thị · chỉ là; chỉ riêng
- tức · tức là; nghĩa là
- chỉ thị · chỉ là; chỉ; chẳng qua là
- khả bất · đúng vậy; chứ còn gì nữa
- khả bất thị · (khẩu) đúng vậy!; chính xác!; đúng thế thôi
- nả phạ · (văn) chính là; ngay cả; dù là
- đối · đúng; đúng rồi; phải
- chính thị · chính là; đúng là; chính xác là
- một thác · đúng rồi; không sai
- tương đương vu · tương đương với; bằng với
- đẳng vu · bằng; tương đương với; cũng như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼