Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对于
对于
đối vu
đối với; về; liên quan đến
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#846
NGHĨA
NGHĨA
- 壹介giới từ
đối với; về; liên quan đến
中表示动作、态度等针对的对象或范围biǎoshì dòngzuò、tàidù děng zhēnduì de duìxiàng huò fànwéi
- ,?
Đối với vấn đề này, bạn nghĩ sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
对于
Phồn thể對於
đối vu
đối với; về; liên quan đến
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#846
NGHĨA
NGHĨA
- 壹介giới từ
đối với; về; liên quan đến
中表示动作、态度等针对的对象或范围biǎoshì dòngzuò、tàidù děng zhēnduì de duìxiàng huò fànwéi
- ,?
Đối với vấn đề này, bạn nghĩ sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])