对于

对于
duì
đối vu

đối với; về; liên quan đến

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#846
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    đối với; về; liên quan đến

    表示动作、态度等针对的对象或范围biǎoshì dòngzuò、tàidù děng zhēnduì de duìxiàng huò fànwéi

    • Đối với vấn đề này, bạn nghĩ sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.