Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝着
朝着
triều trước
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8300
NGHĨA
NGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标的介词;指向某个地方或某个方向biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo de jiècì; zhǐ xiàng mǒu ge dìfang huò mǒu ge fāngxiàng
- 。
Anh ấy đi về phía tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
朝着
Phồn thể朝著
triều trước
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8300
NGHĨA
NGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标的介词;指向某个地方或某个方向biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo de jiècì; zhǐ xiàng mǒu ge dìfang huò mǒu ge fāngxiàng
- 。
Anh ấy đi về phía tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư