没错

没错
méicuò
một thác

đúng rồi; không sai

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#275
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng rồi; không sai

    表示同意或确认某事是对的、无误的biǎoshì tóngyì huò quèhuà mǒushì shì duì de、 wú wù de

    • Đúng vậy, chính là như thế.

  2. trạng từ

    đúng rồi; chính xác; không sai

    确实这样,没有错误quèshí zhèyàng, méiyǒu cuòwù

  3. trạng từ

    đúng vậy; không sai; chắc chắn rồi

    表示同意或确认,说话人觉得没有问题biǎoshì tóngyì huò quèrèn, shuōhuà rén juéde méiyǒu wèntí

    • Đúng vậy, anh ấy chính là người đó.

  4. trạng từ

    đúng rồi; chính xác

    表示同意或确认某事是正确的biǎoshì tóngyì huò quèkèng mǒushì shì zhèngquè de

  5. trạng từ

    đúng rồi; không sai

    表示同意;说得对biǎoshì tóngyì; shuōde duì

    • Bạn nói không sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.