Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没错
đúng rồi; không sai
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng rồi; không sai
中表示同意或确认某事是对的、无误的biǎoshì tóngyì huò quèhuà mǒushì shì duì de、 wú wù de
- ,。
Đúng vậy, chính là như thế.
- 貳副trạng từ
đúng rồi; chính xác; không sai
中确实这样,没有错误quèshí zhèyàng, méiyǒu cuòwù
- 參副trạng từ
đúng vậy; không sai; chắc chắn rồi
中表示同意或确认,说话人觉得没有问题biǎoshì tóngyì huò quèrèn, shuōhuà rén juéde méiyǒu wèntí
- ,。
Đúng vậy, anh ấy chính là người đó.
- 肆副trạng từ
đúng rồi; chính xác
中表示同意或确认某事是正确的biǎoshì tóngyì huò quèkèng mǒushì shì zhèngquè de
- 伍副trạng từ
đúng rồi; không sai
中表示同意;说得对biǎoshì tóngyì; shuōde duì
- 。
Bạn nói không sai.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
đúng rồi; không sai
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng rồi; không sai
中表示同意或确认某事是对的、无误的biǎoshì tóngyì huò quèhuà mǒushì shì duì de、 wú wù de
- ,。
Đúng vậy, chính là như thế.
- 貳副trạng từ
đúng rồi; chính xác; không sai
中确实这样,没有错误quèshí zhèyàng, méiyǒu cuòwù
- 參副trạng từ
đúng vậy; không sai; chắc chắn rồi
中表示同意或确认,说话人觉得没有问题biǎoshì tóngyì huò quèrèn, shuōhuà rén juéde méiyǒu wèntí
- ,。
Đúng vậy, anh ấy chính là người đó.
- 肆副trạng từ
đúng rồi; chính xác
中表示同意或确认某事是正确的biǎoshì tóngyì huò quèkèng mǒushì shì zhèngquè de
- 伍副trạng từ
đúng rồi; không sai
中表示同意;说得对biǎoshì tóngyì; shuōde duì
- 。
Bạn nói không sai.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)