Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
害怕
害怕
hại phạ
sợ; sợ hãi
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#488
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ; sợ hãi
中感到恐惧;觉得危险或不安gǎndào kǒngjù; juéde wēixiǎn huò búānquán
- 。
Tôi sợ ở nhà một mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
害怕
Phồn thể害
hại phạ
sợ; sợ hãi
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#488
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ; sợ hãi
中感到恐惧;觉得危险或不安gǎndào kǒngjù; juéde wēixiǎn huò búānquán
- 。
Tôi sợ ở nhà một mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)