恐怕
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
中可能;也许kěnéng;yěxǔ
- 。
E rằng anh ấy sẽ không đến.
- 貳副trạng từ
chỉ sợ rằng...; e rằng...
- 。
E rằng không kịp rồi.
- 參动động từ
sợ; sợ hãi; lo ngại
中很可能;担心某事会发生hěn kěnéng; dānxīn mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi e rằng anh ấy sẽ đến muộn.
- 肆副trạng từ
chưa chắc; không nhất định
中可能;也许不一定kěnéng;yěxǔ búyídìng
- 伍副trạng từ
kiêng; sợ; tránh né
中表示怀疑、不确定或担心某事可能发生biǎoshì huáiyí、búquèdìng huòzhě dānxin mǒushì kěnéng fāshēng
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
中可能;也许kěnéng;yěxǔ
- 。
E rằng anh ấy sẽ không đến.
- 貳副trạng từ
chỉ sợ rằng...; e rằng...
- 。
E rằng không kịp rồi.
- 參动động từ
sợ; sợ hãi; lo ngại
中很可能;担心某事会发生hěn kěnéng; dānxīn mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi e rằng anh ấy sẽ đến muộn.
- 肆副trạng từ
chưa chắc; không nhất định
中可能;也许不一定kěnéng;yěxǔ búyídìng
- 伍副trạng từ
kiêng; sợ; tránh né
中表示怀疑、不确定或担心某事可能发生biǎoshì huáiyí、búquèdìng huòzhě dānxin mǒushì kěnéng fāshēng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.