Tới nội dung chính

恐怕

恐怕
kǒngpà
khủng phạ

chỉ sợ; e rằng; có lẽ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1335
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chỉ sợ; e rằng; có lẽ

    中可能;也许kěnéng;yěxǔ

    • 。

      E rằng anh ấy sẽ không đến.

  2. 貳副trạng từ

    chỉ sợ rằng...; e rằng...

    • 。

      E rằng không kịp rồi.

  3. 參动động từ

    sợ; sợ hãi; lo ngại

    中很可能;担心某事会发生hěn kěnéng; dānxīn mǒushì huì fāshēng

    • 。

      Tôi e rằng anh ấy sẽ đến muộn.

  4. 肆副trạng từ

    chưa chắc; không nhất định

    中可能;也许不一定kěnéng;yěxǔ búyídìng

  5. 伍副trạng từ

    kiêng; sợ; tránh né

    中表示怀疑、不确定或担心某事可能发生biǎoshì huáiyí、búquèdìng huòzhě dānxin mǒushì kěnéng fāshēng

恐
kǒng
khủng
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu