/
恐惧
恐惧
khủng cụ
bị hù dọa; bị doạ ngã
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1735
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị hù dọa; bị doạ ngã
中感到很害怕;畏惧gǎndào hěn hàipà;wèijù
- 。
Tôi không còn sợ hãi nữa.
- 貳名danh từ
kiêng; sợ; tránh né
中感到害怕、不安的心理状态gǎndào hàipà、búānde xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi.
- 參名danh từ
kiêng; kỵ; tránh né
中害怕;非常担心hàipà;fēicháng dānxīn
- 。
Anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi về tương lai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
恐惧
Phồn thể恐懼
khủng cụ
bị hù dọa; bị doạ ngã
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1735
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị hù dọa; bị doạ ngã
中感到很害怕;畏惧gǎndào hěn hàipà;wèijù
- 。
Tôi không còn sợ hãi nữa.
- 貳名danh từ
kiêng; sợ; tránh né
中感到害怕、不安的心理状态gǎndào hàipà、búānde xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi.
- 參名danh từ
kiêng; kỵ; tránh né
中害怕;非常担心hàipà;fēicháng dānxīn
- 。
Anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi về tương lai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù