恐惧

恐惧
kǒng
khủng cụ

bị hù dọa; bị doạ ngã

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1735
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị hù dọa; bị doạ ngã

    感到很害怕;畏惧gǎndào hěn hàipà;wèijù

    • Tôi không còn sợ hãi nữa.

  2. danh từ

    kiêng; sợ; tránh né

    感到害怕、不安的心理状态gǎndào hàipà、búānde xīnlǐ zhuàngtài

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi.

  3. danh từ

    kiêng; kỵ; tránh né

    害怕;非常担心hàipà;fēicháng dānxīn

    • Anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi về tương lai.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.