惊吓

惊吓
jīngxià
kinh hách

hoảng sợ; kinh hãi; làm sợ hãi

3 nghĩa#10452
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoảng sợ; kinh hãi; làm sợ hãi

    使人突然感到害怕shǐ rén túrán gǎndào hàipà

    • Anh ấy bị dọa sợ rồi.

  2. động từ

    chấn động và kinh hãi; kinh hoàng

    使人害怕;让人感到恐惧shǐ rén hàipà; ràng rén gǎndào kǒngjù

    • Anh ấy bị tiếng động này làm cho kinh hãi.

  3. động từ

    la hét (để dọa nạt); làm kinh sợ

    使人害怕、恐惧shǐ rén hàipà、kǒngjù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.