勇敢

勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm

dũng cảm; can đảm

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1879
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dũng cảm; can đảm

    不害怕危险,敢于面对困难bù hàipà wēixiǎn, gǎnyú miànduì kùnnan

    • Anh ấy là một người dũng cảm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn rất dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.