Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
/
勇敢
勇敢
dũng cảm
dũng cảm; can đảm
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dũng cảm; can đảm
中不害怕危险,敢于面对困难bù hàipà wēixiǎn, gǎnyú miànduì kùnnan
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn rất dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA7
勇敢
Phồn thể勇
dũng cảm
dũng cảm; can đảm
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dũng cảm; can đảm
中不害怕危险,敢于面对困难bù hàipà wēixiǎn, gǎnyú miànduì kùnnan
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn rất dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng