Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
失败
thất bại; bị đánh bại
NGHĨA
- 壹动động từ
thất bại; bị đánh bại
中没有成功;被打败méiyǒu chénggōng;bèi dǎbài
- 。
Chúng ta không thể thất bại.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
- 。
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
- 貳动động từ
thất bại; thua cuộc
中没有成功;没有赢méiyǒu chénggōng;méiyǒu yíng
- 參动động từ
thất bại; thất bại (trong thí nghiệm, công việc,...)
中没有成功;没有做好méiyǒu chénggōng;méiyǒu zuòhǎo
- 肆名danh từ
thất bại; thất thủ
中没有成功;事情没有达到目的méiyǒu chénggōng; shìqing méiyǒu dádào mùdì
- 。
Lần thi này tôi đã thất bại.
- 伍动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
中不能成功;没有实现目标bù néng chéngōng;méiyǒu shíxiàn mùbiāo
解字
GIẢI TỰthất bại; bị đánh bại
NGHĨA
- 壹动động từ
thất bại; bị đánh bại
中没有成功;被打败méiyǒu chénggōng;bèi dǎbài
- 。
Chúng ta không thể thất bại.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
- 。
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
- 貳动động từ
thất bại; thua cuộc
中没有成功;没有赢méiyǒu chénggōng;méiyǒu yíng
- 參动động từ
thất bại; thất bại (trong thí nghiệm, công việc,...)
中没有成功;没有做好méiyǒu chénggōng;méiyǒu zuòhǎo
- 肆名danh từ
thất bại; thất thủ
中没有成功;事情没有达到目的méiyǒu chénggōng; shìqing méiyǒu dádào mùdì
- 。
Lần thi này tôi đã thất bại.
- 伍动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
中不能成功;没有实现目标bù néng chéngōng;méiyǒu shíxiàn mùbiāo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía