失败

失败
shībài
thất bại

thất bại; bị đánh bại

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#1307Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất bại; bị đánh bại

    没有成功;被打败méiyǒu chénggōng;bèi dǎbài

    • Chúng ta không thể thất bại.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi e là anh ta sẽ thất bại.

    • Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.

  2. động từ

    thất bại; thua cuộc

    没有成功;没有赢méiyǒu chénggōng;méiyǒu yíng

  3. động từ

    thất bại; thất bại (trong thí nghiệm, công việc,...)

    没有成功;没有做好méiyǒu chénggōng;méiyǒu zuòhǎo

  4. danh từ

    thất bại; thất thủ

    没有成功;事情没有达到目的méiyǒu chénggōng; shìqing méiyǒu dádào mùdì

    • Lần thi này tôi đã thất bại.

  5. động từ

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    不能成功;没有实现目标bù néng chéngōng;méiyǒu shíxiàn mùbiāo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.