黑暗

黑暗
hēiàn
hắc ám

tối tăm; đen tối; bóng tối

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1309
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tối tăm; đen tối; bóng tối

    没有光线、很暗的méiyǒu guāngxiàn、hěn àn de

    • Trời tối sầm lại.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

  2. danh từ

    tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm

    没有光线的状态;不明亮的环境méiyǒu guāngxiàn de zhuàngtài; bù míngliàng de huánjìng

    • Tôi sợ bóng tối.

  3. tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    没有光;不明亮méiyǒu guāng;bù míngliàng

    • Trời rất tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.