黑暗
tối tăm; đen tối; bóng tối
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; đen tối; bóng tối
中没有光线、很暗的méiyǒu guāngxiàn、hěn àn de
- 。
Trời tối sầm lại.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- 貳名danh từ
tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm
中没有光线的状态;不明亮的环境méiyǒu guāngxiàn de zhuàngtài; bù míngliàng de huánjìng
- 。
Tôi sợ bóng tối.
- 參形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
中没有光;不明亮méiyǒu guāng;bù míngliàng
- 。
Trời rất tối.
tối tăm; đen tối; bóng tối
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; đen tối; bóng tối
中没有光线、很暗的méiyǒu guāngxiàn、hěn àn de
- 。
Trời tối sầm lại.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- 貳名danh từ
tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm
中没有光线的状态;不明亮的环境méiyǒu guāngxiàn de zhuàngtài; bù míngliàng de huánjìng
- 。
Tôi sợ bóng tối.
- 參形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
中没有光;不明亮méiyǒu guāng;bù míngliàng
- 。
Trời rất tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎngiờ (3点 = 3 giờ); điểm; chút
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ