高度

高度
gāo
cao độ

độ cao; chiều cao; mức độ cao

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#3897Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ cao; chiều cao; mức độ cao

    物体从底部到顶部的距离;也指程度或水平的高低wùtǐ cóng dǐbù dào dǐngbù de jùlí; yě zhǐ chéngdù huò shuǐpíng de gāodī

    • Chiều cao của ngọn núi này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    độ cao; chiều cao; cao độ

    距离地面或海面的垂直距离jùlí dìmiàn huò hǎimiàn de chuízhí jùlí

    • Độ cao của ngọn núi này là bao nhiêu?

  3. danh từ

    độ cao; chiều cao; cao độ

    物体从下往上的距离长度wùtǐ cóng xià wǎng shàng de jùlí chángduó

  4. danh từ

    mức độ cao; độ cao; chiều cao

    物体从底部到顶部的距离;也指事物的严重程度或重要程度wùtǐ cóng dǐbù dào dǐngbù de jùlí; yě zhǐ shìwù de yánzhòng chéngdù huò zhòngyào chéngdù

    • Anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.

  5. trạng từ

    độ cao; chiều cao; (dùng như trạng từ) cao độ, hết sức, rất

    非常;极其;在很大程度上fēicháng; jíqī; zài hěn dà chéngdù shang

    • Anh ấy rất coi trọng vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.