- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
độ cao; chiều cao; mức độ cao
độ cao; chiều cao; mức độ cao
中物体从底部到顶部的距离;也指程度或水平的高低wùtǐ cóng dǐbù dào dǐngbù de jùlí; yě zhǐ chéngdù huò shuǐpíng de gāodī
Chiều cao của ngọn núi này là bao nhiêu?
độ cao; chiều cao; cao độ
中距离地面或海面的垂直距离jùlí dìmiàn huò hǎimiàn de chuízhí jùlí
Độ cao của ngọn núi này là bao nhiêu?
độ cao; chiều cao; cao độ
中物体从下往上的距离长度wùtǐ cóng xià wǎng shàng de jùlí chángduó
mức độ cao; độ cao; chiều cao
中物体从底部到顶部的距离;也指事物的严重程度或重要程度wùtǐ cóng dǐbù dào dǐngbù de jùlí; yě zhǐ shìwù de yánzhòng chéngdù huò zhòngyào chéngdù
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
độ cao; chiều cao; (dùng như trạng từ) cao độ, hết sức, rất
中非常;极其;在很大程度上fēicháng; jíqī; zài hěn dà chéngdù shang
Anh ấy rất coi trọng vấn đề này.
độ cao; chiều cao; mức độ cao
độ cao; chiều cao; mức độ cao
中物体从底部到顶部的距离;也指程度或水平的高低wùtǐ cóng dǐbù dào dǐngbù de jùlí; yě zhǐ chéngdù huò shuǐpíng de gāodī
Chiều cao của ngọn núi này là bao nhiêu?
độ cao; chiều cao; cao độ
中距离地面或海面的垂直距离jùlí dìmiàn huò hǎimiàn de chuízhí jùlí
Độ cao của ngọn núi này là bao nhiêu?
độ cao; chiều cao; cao độ
中物体从下往上的距离长度wùtǐ cóng xià wǎng shàng de jùlí chángduó
mức độ cao; độ cao; chiều cao
中物体从底部到顶部的距离;也指事物的严重程度或重要程度wùtǐ cóng dǐbù dào dǐngbù de jùlí; yě zhǐ shìwù de yánzhòng chéngdù huò zhòngyào chéngdù
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
độ cao; chiều cao; (dùng như trạng từ) cao độ, hết sức, rất
中非常;极其;在很大程度上fēicháng; jíqī; zài hěn dà chéngdù shang
Anh ấy rất coi trọng vấn đề này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.