/
畏惧
畏惧
uý cụ
sợ; sợ hãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10663
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ; sợ hãi
中害怕;恐惧hàipà;kǒngjù
- 。
Anh ấy sợ bóng tối.
- 貳动động từ
sợ; sợ hãi; lo ngại
中害怕;恐惧hàipà; kǒngjù
- 。
Anh ấy sợ thất bại.
- 參名danh từ
sợ hãi; nợn nạp
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự sợ hãi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
畏惧
Phồn thể畏懼
uý cụ
sợ; sợ hãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10663
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ; sợ hãi
中害怕;恐惧hàipà;kǒngjù
- 。
Anh ấy sợ bóng tối.
- 貳动động từ
sợ; sợ hãi; lo ngại
中害怕;恐惧hàipà; kǒngjù
- 。
Anh ấy sợ thất bại.
- 參名danh từ
sợ hãi; nợn nạp
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự sợ hãi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)