Tới nội dung chính

死亡

死亡
sǐwáng
tử vong

cái chết; sự tử vong

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#662
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái chết; sự tử vong

    中人或动物生命的结束rén huò dòngwù shēngmìng de jiéshù

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • , 。

      Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.

  2. 貳动động từ

    qua đời; từ trần

    中人的生命结束,不再活着rén de shēngmìng jiéshù, búzài huózhao

    • 。

      Anh ấy chết vì bệnh.

死
sǐ
tử
BỘ THỦ⽍
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu