Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
达成
达成
đạt thành
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4114
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
中通过协商或努力实现某个目标或协议tōngguò xiéshang huò nǔlì shíxiàn mǒu gè mùbiāo huò xiéyì
- 。
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.
- 貳动động từ
đạt được; đạt thành (thỏa thuận, mục tiêu)
中实现或完成某个目标、协议或愿望shíxiàn huò wánchéng mǒuɡè mùbiāo、xiéyì huò yuànwànɡ
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
达成
Phồn thể達成
đạt thành
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4114
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
中通过协商或努力实现某个目标或协议tōngguò xiéshang huò nǔlì shíxiàn mǒu gè mùbiāo huò xiéyì
- 。
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.
- 貳动động từ
đạt được; đạt thành (thỏa thuận, mục tiêu)
中实现或完成某个目标、协议或愿望shíxiàn huò wánchéng mǒuɡè mùbiāo、xiéyì huò yuànwànɡ
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi