Tới nội dung chính

达成

达成
dáchéng
đạt thành

đạt được; đạt đến (thỏa thuận)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4114
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đạt được; đạt đến (thỏa thuận)

    中通过协商或努力实现某个目标或协议tōngguò xiéshang huò nǔlì shíxiàn mǒu gè mùbiāo huò xiéyì

    • 。

      Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.

  2. 貳动động từ

    đạt được; đạt thành (thỏa thuận, mục tiêu)

    中实现或完成某个目标、协议或愿望shíxiàn huò wánchéng mǒuɡè mùbiāo、xiéyì huò yuànwànɡ

达
dá
đạt
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu