Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
达到
达到
đạt đáo
đạt được; đạt tới; đạt đến
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2573
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt được; đạt tới; đạt đến
中到达;实现;完成dào dá、shíxiàn、wánchéng
- 。
Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
达到
Phồn thể達到
đạt đáo
đạt được; đạt tới; đạt đến
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2573
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt được; đạt tới; đạt đến
中到达;实现;完成dào dá、shíxiàn、wánchéng
- 。
Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi