Tới nội dung chính

承诺

承诺
chéngnuò
thừa nặc

cam kết; lời hứa; cam đoan

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#2168
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cam kết; lời hứa; cam đoan

    中保证一定做某事的言语或态度bǎozhèng yīdìng zuò mǒushì de yányǔ huò tàidù

    • 。

      Tôi sẽ không quên lời hứa của mình.

  2. 貳动động từ

    hứa hẹn; cam kết

    中表示愿意做某事或保证实现某事biǎoshì yuànyì zuò mǒu shì huò bǎozhèng shíxiàn mǒu shì

    • 。

      Tôi hứa sẽ giúp bạn.

  3. 參动động từ

    cam kết; hứa hẹn; cam đoan

    中同意或答应去做某件事tóngyì huò huìying qù zuò mǒu jiàn shì

    • 。

      Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.

承
chéng
thừa
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu