承诺
承诺
thừa nặc
cam kết; lời hứa; cam đoan
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#2168
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cam kết; lời hứa; cam đoan
中保证一定做某事的言语或态度bǎozhèng yīdìng zuò mǒushì de yányǔ huò tàidù
- 。
Tôi sẽ không quên lời hứa của mình.
- 貳动động từ
hứa hẹn; cam kết
中表示愿意做某事或保证实现某事biǎoshì yuànyì zuò mǒu shì huò bǎozhèng shíxiàn mǒu shì
- 。
Tôi hứa sẽ giúp bạn.
- 參动động từ
cam kết; hứa hẹn; cam đoan
中同意或答应去做某件事tóngyì huò huìying qù zuò mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.
Đang tải…
承诺
Phồn thể承諾
thừa nặc
cam kết; lời hứa; cam đoan
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#2168
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cam kết; lời hứa; cam đoan
中保证一定做某事的言语或态度bǎozhèng yīdìng zuò mǒushì de yányǔ huò tàidù
- 。
Tôi sẽ không quên lời hứa của mình.
- 貳动động từ
hứa hẹn; cam kết
中表示愿意做某事或保证实现某事biǎoshì yuànyì zuò mǒu shì huò bǎozhèng shíxiàn mǒu shì
- 。
Tôi hứa sẽ giúp bạn.
- 參动động từ
cam kết; hứa hẹn; cam đoan
中同意或答应去做某件事tóngyì huò huìying qù zuò mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.