兑现

兑现
duìxiàn
đoái hiện

thực hiện cam kết; giữ lời hứa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11289
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện cam kết; giữ lời hứa

    把承诺或诺言变成事实;实现所说的话bǎ chéngnuò huò nuòyán biànchéng shìshí; shíxiàn suǒ shuōde huà

    • Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

  2. động từ

    đổi tiền mặt (séc...); thực hiện (lời hứa)

    把支票或承诺变成实际的钱或行动bǎ zhīpiào huò chéngnuò biànchéng shíjì de qián huò xíngdòng

    • Tờ séc này có thể đổi tiền mặt được không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.