落地

落地
luò
lạc địa

chạm đất; hạ cánh (máy bay); (bóng) thực hiện được; triển khai

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#12824
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đất; hạ cánh (máy bay); (bóng) thực hiện được; triển khai

    到达地面;实现或开始执行dàodá dìmiàn;shíxiàn huò kāishǐ zhíxíng

    • Bình hoa rơi xuống đất vỡ rồi.

  2. động từ

    hạ cánh (máy bay); chạm đất; (bóng) thực hiện được; đi vào thực tế

    飞机从空中降到地面;实现或变成现实fēijī cóng kōngzhōng jiàng dào dìmiàn; shíxiàn huò biànchéng xiànshí

    • Máy bay đã hạ cánh an toàn.

  3. động từ

    chạm đất; hạ cánh; (bóng) được thực hiện; ra đời

    从高处掉下来到地面上cóng gāoshù diào xiàlai dào dìmiàn shang

    • Quả táo đã rơi xuống đất.

  4. động từ

    chạm đất; hạ cánh; (bóng) được thực hiện; ra đời

    放在地面上;实现或完成fàngzài dìmiàn shang;shíxiàn huò wánchéng

  5. động từ

    thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ

    出生;被生下来chūshēng;bèi shēng xiàlai

    • Anh ấy vừa sinh ra đã khóc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.