沉默

沉默
chén
trầm mặc

im lặng; trầm mặc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4734
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    im lặng; trầm mặc

    • Anh ấy là một người trầm tính.

  2. tính từ

    ít nói; trầm lặng

    很少说话;保持安静hěn shǎo shuōhuà;bǎochíi ānjìng

  3. tính từ

    yên lặng; tĩnh lặng

    不说话,安静没有声音bù shuōhuà, ānjìng méiyǒu shēngyīn

    • Hôm nay anh ấy rất trầm mặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.