吵闹

吵闹
chǎonào
sảo náo

ồn ào; náo động

3 nghĩa#19378
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; náo động

    • Bọn trẻ đang ồn ào bên ngoài.

  2. tính từ

    ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ

    • Bọn trẻ ồn ào quá.

  3. động từ

    ồn ào; huyên náo; la hét

    • Bọn trẻ đang ồn ào bên ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.