清静

清静
qīngjìng
thanh tĩnh

yên tĩnh; thanh vắng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20325
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên tĩnh; thanh vắng

    • Ở đây rất yên tĩnh.

  2. tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.