Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
肃静
肃静
túc tĩnh
nghiêm trang im lặng; yên tĩnh trang nghiêm
1 nghĩa#12011
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nghiêm trang im lặng; yên tĩnh trang nghiêm
中严肃安静,没有声音yánsuà ānjìng, méiyǒu shēngyīn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
肃静
Phồn thể肅靜
túc tĩnh
nghiêm trang im lặng; yên tĩnh trang nghiêm
1 nghĩa#12011
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nghiêm trang im lặng; yên tĩnh trang nghiêm
中严肃安静,没有声音yánsuà ānjìng, méiyǒu shēngyīn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.