Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
卫兵
卫兵
vệ binh
vệ binh; lính canh gác
2 nghĩa#12215
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ binh; lính canh gác
中站岗保护某个地方的士兵zhàn gǎng bǎohù mǒu ge dìfang de shìbīng
- 。
Người lính gác đang đứng gác ở cửa.
- 貳名danh từ
lính gác; vệ binh
中保护重要人物或地方的士兵bǎohù zhòngyào rénwù huò dìfang de shìbīng
- 。
Người vệ binh đang đứng gác ở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
卫兵
Phồn thể衛兵
vệ binh
vệ binh; lính canh gác
2 nghĩa#12215
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ binh; lính canh gác
中站岗保护某个地方的士兵zhàn gǎng bǎohù mǒu ge dìfang de shìbīng
- 。
Người lính gác đang đứng gác ở cửa.
- 貳名danh từ
lính gác; vệ binh
中保护重要人物或地方的士兵bǎohù zhòngyào rénwù huò dìfang de shìbīng
- 。
Người vệ binh đang đứng gác ở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán