城门

城门
chéngmén
thành môn

cổng thành

1 nghĩa#15484
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng thành

    • Cổng thành đã mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.