子宫内膜异位症

子宫内膜异位症
gōngnèiwèizhèng
tử cung nội mạc dị vị chứng

lạc nội mạc tử cung (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lạc nội mạc tử cung (y học)

    • Lạc nội mạc tử cung là một bệnh phụ khoa phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.