大规模杀伤性武器

大规模杀伤性武器
guīshāshāngxìng
đại quy mô sát thương tính võ khí

vũ khí hủy diệt hàng loạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí hủy diệt hàng loạt

    • Vũ khí hủy diệt hàng loạt là mối đe dọa đối với nhân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.