堵住

堵住
zhù
đổ trú

bịt kín; chặn lại; bít chặt

1 nghĩa#10171
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bịt kín; chặn lại; bít chặt

    用东西封闭或阻挡某个地方yòng dōngxi fēngbì huò zǔdǎng mǒuɡè dìfang

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.