打通

打通
tōng
đả thông

kết nối (điện thoại); gọi thông; thông suốt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15050
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết nối (điện thoại); gọi thông; thông suốt

    • Tôi đã gọi được điện thoại.

  2. động từ

    khai thông; kết nối; thông suốt

    • Chúng tôi đã gọi điện được rồi.

  3. động từ

    khai thông; mở thông; xuyên suốt

    • Chúng tôi đã mở thông con đường này.

  4. động từ

    khai thông; thông suốt; nối thông

    • Chúng tôi đã gọi được điện thoại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.