堵塞

堵塞
đổ tắc

tắc nghẽn; bít tắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22482
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắc nghẽn; bít tắc

    • Cống nước bị tắc rồi.

  2. danh từ

    tắc nghẽn; ùn tắc; bít lại

    • Tắc nghẽn giao thông rất nghiêm trọng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.