Tới nội dung chính

堵塞

堵塞
dǔsè
đổ tắc

tắc nghẽn; bít tắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22482
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tắc nghẽn; bít tắc

    • 。

      Cống nước bị tắc rồi.

  2. 貳名danh từ

    tắc nghẽn; ùn tắc; bít lại

    • 。

      Tắc nghẽn giao thông rất nghiêm trọng.

堵
dǔ
đổ
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu