Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
卡住
bị kẹt; bị vướng; chặn lại
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt; bị vướng; chặn lại
中被东西挡住或压住,不能动弹bèi dōngxi zhàngzhù huò yāzhù, búnéng dòngtan
- 。
Cánh cửa bị kẹt rồi.
- 貳动động từ
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
中被某物夹住或阻挡,不能移动或通过bèi mǒuwù jiāzhù huò zǔdǎng, búnéng yídòng huò tōngguò
- 。
Xe của tôi bị kẹt rồi.
- 參动động từ
lấp đầy; tắc nghẽn
中被东西堵住,不能通过或移动bèi dōngxi dǔzhù, búnéng tōngguò huò yídòng
- 。
Xương cá làm tôi bị nghẹn ở cổ họng.
- 肆动động từ
bị kẹt; bị vướng; chặn lại
中被什么东西夹住或堵住,不能动bèi shénme dōngxi jiāzhù huò dǔzhù、búnéng dòng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
bị kẹt; bị vướng; chặn lại
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt; bị vướng; chặn lại
中被东西挡住或压住,不能动弹bèi dōngxi zhàngzhù huò yāzhù, búnéng dòngtan
- 。
Cánh cửa bị kẹt rồi.
- 貳动động từ
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
中被某物夹住或阻挡,不能移动或通过bèi mǒuwù jiāzhù huò zǔdǎng, búnéng yídòng huò tōngguò
- 。
Xe của tôi bị kẹt rồi.
- 參动động từ
lấp đầy; tắc nghẽn
中被东西堵住,不能通过或移动bèi dōngxi dǔzhù, búnéng tōngguò huò yídòng
- 。
Xương cá làm tôi bị nghẹn ở cổ họng.
- 肆动động từ
bị kẹt; bị vướng; chặn lại
中被什么东西夹住或堵住,不能动bèi shénme dōngxi jiāzhù huò dǔzhù、búnéng dòng
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.