卡住

卡住
zhù
ca trú

bị kẹt; bị vướng; chặn lại

4 nghĩa#5336
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị kẹt; bị vướng; chặn lại

    被东西挡住或压住,不能动弹bèi dōngxi zhàngzhù huò yāzhù, búnéng dòngtan

    • Cánh cửa bị kẹt rồi.

  2. động từ

    kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại

    被某物夹住或阻挡,不能移动或通过bèi mǒuwù jiāzhù huò zǔdǎng, búnéng yídòng huò tōngguò

    • Xe của tôi bị kẹt rồi.

  3. động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    被东西堵住,不能通过或移动bèi dōngxi dǔzhù, búnéng tōngguò huò yídòng

    • Xương cá làm tôi bị nghẹn ở cổ họng.

  4. động từ

    bị kẹt; bị vướng; chặn lại

    被什么东西夹住或堵住,不能动bèi shénme dōngxi jiāzhù huò dǔzhù、búnéng dòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.