阻塞

阻塞
trở tắc

tắc nghẽn; cản trở; bít tắc

2 nghĩa#29594
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắc nghẽn; cản trở; bít tắc

    • Cống bị tắc rồi.

  2. động từ

    che khuất; che đậy; che chắn

    • Con đường này bị tắc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.