Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
漏洞
lỗ hổng; sơ hở; kẽ hở
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ hổng; sơ hở; kẽ hở
中事物中的缺陷或不严密之处shìwù zhōng de quēxiàn huò bù yánmì zhī chù
- 。
Hệ thống này có lỗ hổng.
- 貳名danh từ
lỗ hổng; kẽ hở; lỗ thủng
中法律或计划中的缺陷或不完善之处fǎlǜ huò jìhuà zhōng de quēxiàn huò bù wánshàn zhī chù
- 。
Kế hoạch này có một lỗ hổng.
- 參名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
中物体或衣服上的孔洞或破口wùtǐ huò yīfu shàng de kǒngdòng huò pòkǒu
- 。
Trên bức tường này có một cái lỗ hổng.
- 肆名danh từ
khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội
中某个地方的破裂或空隙;也指计划、言论中的缺陷mǒu ge dìfang de pòliè huò kōngxì; yě zhǐ jìhuà、yánlùn zhōng de quēxiàn
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
lỗ hổng; sơ hở; kẽ hở
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ hổng; sơ hở; kẽ hở
中事物中的缺陷或不严密之处shìwù zhōng de quēxiàn huò bù yánmì zhī chù
- 。
Hệ thống này có lỗ hổng.
- 貳名danh từ
lỗ hổng; kẽ hở; lỗ thủng
中法律或计划中的缺陷或不完善之处fǎlǜ huò jìhuà zhōng de quēxiàn huò bù wánshàn zhī chù
- 。
Kế hoạch này có một lỗ hổng.
- 參名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
中物体或衣服上的孔洞或破口wùtǐ huò yīfu shàng de kǒngdòng huò pòkǒu
- 。
Trên bức tường này có một cái lỗ hổng.
- 肆名danh từ
khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội
中某个地方的破裂或空隙;也指计划、言论中的缺陷mǒu ge dìfang de pòliè huò kōngxì; yě zhǐ jìhuà、yánlùn zhōng de quēxiàn
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)