漏洞

漏洞
lòudòng
lậu động

lỗ hổng; sơ hở; kẽ hở

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#10526
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ hổng; sơ hở; kẽ hở

    事物中的缺陷或不严密之处shìwù zhōng de quēxiàn huò bù yánmì zhī chù

    • Hệ thống này có lỗ hổng.

  2. danh từ

    lỗ hổng; kẽ hở; lỗ thủng

    法律或计划中的缺陷或不完善之处fǎlǜ huò jìhuà zhōng de quēxiàn huò bù wánshàn zhī chù

    • Kế hoạch này có một lỗ hổng.

  3. danh từ

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    物体或衣服上的孔洞或破口wùtǐ huò yīfu shàng de kǒngdòng huò pòkǒu

    • Trên bức tường này có một cái lỗ hổng.

  4. danh từ

    khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

    某个地方的破裂或空隙;也指计划、言论中的缺陷mǒu ge dìfang de pòliè huò kōngxì; yě zhǐ jìhuà、yánlùn zhōng de quēxiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.