Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下水道
下水道
hạ thuỷ đạo
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
1 nghĩa#9396
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
中排出污水和废物的地下管道pāichū wūshuǐ hé fèiwù de dìxià guǎndào
- 。
Cống bị tắc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
下水道
Phồn thể下
hạ thuỷ đạo
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
1 nghĩa#9396
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
中排出污水和废物的地下管道pāichū wūshuǐ hé fèiwù de dìxià guǎndào
- 。
Cống bị tắc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.