Tới nội dung chính

出口

出口
chūkǒu
xuất khẩu

lối ra; cửa ra; xuất khẩu (hàng hóa)

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#2607Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lối ra; cửa ra; xuất khẩu (hàng hóa)

    • ?

      Lối ra ở đâu?

  2. 貳动động từ

    xuất khẩu; lối ra; cửa ra

    中把商品卖到国外bǎ shānɡpǐn mài dào ɡuówaì

    • 。

      Chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.

  3. 參动động từ

    xuất cảng; ra cửa khẩu; (tàu) rời cảng

    中船舶离开港口去往其他地方chuánbó líkāi gǎngkǒu qùwǎng qítā dìfang

    • 。

      Con tàu này sắp rời cảng rồi.

  4. 肆动động từ

    lên tiếng; cất tiếng nói

    中用言语表达自己的想法或意见yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn

    • 。

      Xin đừng nói lời làm tổn thương người khác.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu