Tới nội dung chính

培养

培养
péiyǎng
bồi dưỡng

bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)9 nghĩa#8109
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng

    中通过教学和训练使人获得知识和能力tōngguò jiàoxué hé xùnliàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngbù

    • 。

      Trường học đã đào tạo rất nhiều nhân tài xuất sắc.

  2. 貳动động từ

    bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo

    中通过教育和练习使人具有某种能力或品质tōngguò jiàoyù hé liànxí shǐ rén jùyǒu mǒuzhǒng néngbì huò pǐnzhì

    • 。

      Chúng ta nên nuôi dưỡng những thói quen tốt.

  3. 參动động từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (tài năng, thói quen)

    中帮助某人或某物逐渐成长、发展或形成bāngzhù mǒurén huò mǒuwù zhújiàn chéngzhǎng、fāzhǎn huò xíngchéng

    • 。

      Trường học đã bồi dưỡng rất nhiều nhân tài xuất sắc.

  4. 肆动động từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (tài năng)

    中通过教育和实践使人获得知识、能力和品质tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdé zhīshi、 nénghuà hé pǐnzhì

  5. 伍动động từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (nhân tài)

    中通过教育和训练使人获得知识和能力tōngguò jiàoyù hé xùnliàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngLì

    • 。

      Công ty đã bồi dưỡng rất nhiều nhân tài xuất sắc.

  6. 陸动động từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; cultivate (nhân tài)

    中通过教育和训练使某人获得知识、能力或品质tōngguò jiàoyù hé xùnliàn shǐ mǒurén huòdé zhīshi、néngglì huò pǐnzhì

  7. 柒动động từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; vun trồng

    中通过教育和实践使人得到进步和发展tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdào jìnbù hé fāzhǎn

  8. 捌动động từ

    nuôi dưỡng; bồi dưỡng; nhân giống

    中通过教育、训练或照顾使人或动物成长发展tōngguò jiàoyù、xùnliàn huò zhàohu shǐ rén huò dòngwù chéngzhǎng fāzhǎn

    • 。

      Chúng ta nên bồi dưỡng những thói quen tốt.

  9. 玖名danh từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; (sinh học) nuôi cấy

    中通过教育和练习使人或生物获得某种能力或特征tōngguò jiàoyù hé liànxí shǐ rén huò shēngwù huòdé mǒuzhǒng néngglì huò tèzhēng

    • 。

      Loại vi khuẩn này rất khó nuôi cấy.

培
péi
bồi
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu