Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
培养
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
中通过教学和训练使人获得知识和能力tōngguò jiàoxué hé xùnliàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngbù
- 。
Trường học đã đào tạo rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 貳动động từ
bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo
中通过教育和练习使人具有某种能力或品质tōngguò jiàoyù hé liànxí shǐ rén jùyǒu mǒuzhǒng néngbì huò pǐnzhì
- 。
Chúng ta nên nuôi dưỡng những thói quen tốt.
- 參动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (tài năng, thói quen)
中帮助某人或某物逐渐成长、发展或形成bāngzhù mǒurén huò mǒuwù zhújiàn chéngzhǎng、fāzhǎn huò xíngchéng
- 。
Trường học đã bồi dưỡng rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 肆动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (tài năng)
中通过教育和实践使人获得知识、能力和品质tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdé zhīshi、 nénghuà hé pǐnzhì
- 伍动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (nhân tài)
中通过教育和训练使人获得知识和能力tōngguò jiàoyù hé xùnliàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngLì
- 。
Công ty đã bồi dưỡng rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 陸动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; cultivate (nhân tài)
中通过教育和训练使某人获得知识、能力或品质tōngguò jiàoyù hé xùnliàn shǐ mǒurén huòdé zhīshi、néngglì huò pǐnzhì
- 柒动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; vun trồng
中通过教育和实践使人得到进步和发展tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdào jìnbù hé fāzhǎn
- 捌动động từ
nuôi dưỡng; bồi dưỡng; nhân giống
中通过教育、训练或照顾使人或动物成长发展tōngguò jiàoyù、xùnliàn huò zhàohu shǐ rén huò dòngwù chéngzhǎng fāzhǎn
- 。
Chúng ta nên bồi dưỡng những thói quen tốt.
- 玖名danh từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; (sinh học) nuôi cấy
中通过教育和练习使人或生物获得某种能力或特征tōngguò jiàoyù hé liànxí shǐ rén huò shēngwù huòdé mǒuzhǒng néngglì huò tèzhēng
- 。
Loại vi khuẩn này rất khó nuôi cấy.
解字
GIẢI TỰbồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
中通过教学和训练使人获得知识和能力tōngguò jiàoxué hé xùnliàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngbù
- 。
Trường học đã đào tạo rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 貳动động từ
bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo
中通过教育和练习使人具有某种能力或品质tōngguò jiàoyù hé liànxí shǐ rén jùyǒu mǒuzhǒng néngbì huò pǐnzhì
- 。
Chúng ta nên nuôi dưỡng những thói quen tốt.
- 參动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (tài năng, thói quen)
中帮助某人或某物逐渐成长、发展或形成bāngzhù mǒurén huò mǒuwù zhújiàn chéngzhǎng、fāzhǎn huò xíngchéng
- 。
Trường học đã bồi dưỡng rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 肆动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (tài năng)
中通过教育和实践使人获得知识、能力和品质tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdé zhīshi、 nénghuà hé pǐnzhì
- 伍动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (nhân tài)
中通过教育和训练使人获得知识和能力tōngguò jiàoyù hé xùnliàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngLì
- 。
Công ty đã bồi dưỡng rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 陸动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; cultivate (nhân tài)
中通过教育和训练使某人获得知识、能力或品质tōngguò jiàoyù hé xùnliàn shǐ mǒurén huòdé zhīshi、néngglì huò pǐnzhì
- 柒动động từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; vun trồng
中通过教育和实践使人得到进步和发展tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdào jìnbù hé fāzhǎn
- 捌动động từ
nuôi dưỡng; bồi dưỡng; nhân giống
中通过教育、训练或照顾使人或动物成长发展tōngguò jiàoyù、xùnliàn huò zhàohu shǐ rén huò dòngwù chéngzhǎng fāzhǎn
- 。
Chúng ta nên bồi dưỡng những thói quen tốt.
- 玖名danh từ
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; (sinh học) nuôi cấy
中通过教育和练习使人或生物获得某种能力或特征tōngguò jiàoyù hé liànxí shǐ rén huò shēngwù huòdé mǒuzhǒng néngglì huò tèzhēng
- 。
Loại vi khuẩn này rất khó nuôi cấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc