造就
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
NGHĨA
- 壹动động từ
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
中培养或形成某个人的才能和品质péiyǎng huò xíngchéng mǒugeè rén de cáinéng hé pǐnzhì
- 。
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 貳动động từ
đào tạo; tạo nên; vun đắp (nhân tài)
中培养和帮助某人成长或成功péiyǎng hé bāngzhù mǒurén chéngzhǎng huò chéngōng
- 。
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài.
- 參名danh từ
đào tạo; tạo nên; bồi dưỡng (nhân tài)
中使人成功或有成就shǐ rén chénggōng huò yǒu chéngjiù
- 。
Thành tựu của anh ấy rất lớn.
- 肆动động từ
huấn luyện; rèn luyện
中通过教育和实践使人获得知识和能力tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngqì
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
NGHĨA
- 壹动động từ
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
中培养或形成某个人的才能和品质péiyǎng huò xíngchéng mǒugeè rén de cáinéng hé pǐnzhì
- 。
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài xuất sắc.
- 貳动động từ
đào tạo; tạo nên; vun đắp (nhân tài)
中培养和帮助某人成长或成功péiyǎng hé bāngzhù mǒurén chéngzhǎng huò chéngōng
- 。
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài.
- 參名danh từ
đào tạo; tạo nên; bồi dưỡng (nhân tài)
中使人成功或有成就shǐ rén chénggōng huò yǒu chéngjiù
- 。
Thành tựu của anh ấy rất lớn.
- 肆动động từ
huấn luyện; rèn luyện
中通过教育和实践使人获得知识和能力tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngqì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi