种植

种植
zhòngzhí
trồng thực

trồng trọt; gieo trồng; canh tác

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#12570
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng trọt; gieo trồng; canh tác

    把种子放在土里让它生长bǎ zhǒngzǐ fàngzài tǔ lǐ ràng tā shēngzhǎng

    • Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.