Tới nội dung chính

耕种

耕种
gēngzhòng
canh trồng

canh tác; trồng trọt

2 nghĩa#35058
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    canh tác; trồng trọt

    • 。

      Nông dân đang canh tác trên đồng ruộng.

  2. 貳动động từ

    cày; canh tác

耕
gēng
canh
BỘ THỦ⽾
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu