耕种

耕种
gēngzhòng
canh trồng

canh tác; trồng trọt

2 nghĩa#35058
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    canh tác; trồng trọt

    • Nông dân đang canh tác trên đồng ruộng.

  2. động từ

    cày; canh tác

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.