Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
教养
giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
中通过教育和生活经历获得的文化修养和礼貌行为tōngguò jiàoyù hé shēnghuó jīnglì huòdé de wénhuà xiūyǎng hé lǐmào xíngwéi
- 。
Anh ấy rất có giáo dưỡng.
- 貳动động từ
giáo dục; nuôi dưỡng; (có) giáo dưỡng (lịch sự, có văn hoá)
中教育和培养;培养人的品德和文化jiàoyù hé péiyǎng;péiyǎng rén de pǐndé hé wénhuà
- 。
Cha mẹ nên giáo dục con cái.
解字
GIẢI TỰgiáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
中通过教育和生活经历获得的文化修养和礼貌行为tōngguò jiàoyù hé shēnghuó jīnglì huòdé de wénhuà xiūyǎng hé lǐmào xíngwéi
- 。
Anh ấy rất có giáo dưỡng.
- 貳动động từ
giáo dục; nuôi dưỡng; (có) giáo dưỡng (lịch sự, có văn hoá)
中教育和培养;培养人的品德和文化jiàoyù hé péiyǎng;péiyǎng rén de pǐndé hé wénhuà
- 。
Cha mẹ nên giáo dục con cái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)