教养

教养
jiàoyǎng
giáo dưỡng

giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13551
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa

    通过教育和生活经历获得的文化修养和礼貌行为tōngguò jiàoyù hé shēnghuó jīnglì huòdé de wénhuà xiūyǎng hé lǐmào xíngwéi

    • Anh ấy rất có giáo dưỡng.

  2. động từ

    giáo dục; nuôi dưỡng; (có) giáo dưỡng (lịch sự, có văn hoá)

    教育和培养;培养人的品德和文化jiàoyù hé péiyǎng;péiyǎng rén de pǐndé hé wénhuà

    • Cha mẹ nên giáo dục con cái.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.