Tới nội dung chính

人才

人才
réncái
nhân tài

nhân tài; người tài năng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#3787
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhân tài; người tài năng

    中有能力、有本领的人yǒu nénglijì、yǒu běnlǐng de rén

    • 。

      Anh ấy là một người rất tài năng.

  2. 貳名danh từ

    nhân tài; người tài giỏi

    中有能力、有知识的人yǒu néngdù、yǒu zhīshi de rén

    • 。

      Anh ấy là một người tài năng.

  3. 參名danh từ

    nhân tài; người tài năng; (khẩu) ngoại hình ưa nhìn

    中有能力、聪明、适合做工作的人yǒu néngglì、cōngming、shìhé zuò gōngzuò de rén

  4. 肆名danh từ

    ngoại hình; dung mạo; vẻ ngoài

    • 。

      Anh ấy là một nhân tài.

人
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu