人才
nhân tài; người tài năng
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tài; người tài năng
中有能力、有本领的人yǒu nénglijì、yǒu běnlǐng de rén
- 。
Anh ấy là một người rất tài năng.
- 貳名danh từ
nhân tài; người tài giỏi
中有能力、有知识的人yǒu néngdù、yǒu zhīshi de rén
- 。
Anh ấy là một người tài năng.
- 參名danh từ
nhân tài; người tài năng; (khẩu) ngoại hình ưa nhìn
中有能力、聪明、适合做工作的人yǒu néngglì、cōngming、shìhé zuò gōngzuò de rén
- 肆名danh từ
ngoại hình; dung mạo; vẻ ngoài
- 。
Anh ấy là một nhân tài.
nhân tài; người tài năng
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tài; người tài năng
中有能力、有本领的人yǒu nénglijì、yǒu běnlǐng de rén
- 。
Anh ấy là một người rất tài năng.
- 貳名danh từ
nhân tài; người tài giỏi
中有能力、有知识的人yǒu néngdù、yǒu zhīshi de rén
- 。
Anh ấy là một người tài năng.
- 參名danh từ
nhân tài; người tài năng; (khẩu) ngoại hình ưa nhìn
中有能力、聪明、适合做工作的人yǒu néngglì、cōngming、shìhé zuò gōngzuò de rén
- 肆名danh từ
ngoại hình; dung mạo; vẻ ngoài
- 。
Anh ấy là một nhân tài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại